upgraded starship

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tàu vũ trụ đã nâng cấp

💬 Ví dụ

  1. The upgraded starship features more efficient engines and increased payload capacity.

    Tàu vũ trụ đã được nâng cấp có động cơ hiệu quả hơn và khả năng tải trọng lớn hơn.