up to
📖 Định nghĩa
-
đến; đến một điểm nhất định
💬 Ví dụ
-
The project cost up to $50,000.
Dự án đó tốn đến 50.000 đô la.
-
We walked up to the door.
Chúng tôi đi bộ đến cửa.
The project cost up to $50,000.
Dự án đó tốn đến 50.000 đô la.
We walked up to the door.
Chúng tôi đi bộ đến cửa.