unverified audio

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Âm thanh chưa được xác minh; Âm thanh chưa xác định

💬 Ví dụ

  1. The agency refused to use the unverified audio as evidence in court.

    Cơ quan đã từ chối sử dụng âm thanh chưa được xác minh làm bằng chứng tại tòa.

  2. Social media users should be cautious when sharing unverified audio clips.

    Người dùng mạng xã hội nên thận trọng khi chia sẻ các đoạn âm thanh chưa được xác minh.