unpredictable landscape

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. bối cảnh khó đoán; cảnh quan khó đoán

💬 Ví dụ

  1. Investors must be prepared to adapt to the unpredictable landscape of the global economy.

    Các nhà đầu tư phải sẵn sàng thích nghi với bối cảnh khó đoán của nền kinh tế toàn cầu.

  2. The hikers struggled to navigate the unpredictable landscape of the shifting sand dunes.

    Những người đi bộ đường dài đã gặp khó khăn khi di chuyển qua cảnh quan khó đoán của những cồn cát di động.