unprecedented thermal stress

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Áp lực nhiệt kỷ lục; Căng thẳng nhiệt cơ thể

💬 Ví dụ

  1. From Southern Europe to East Asia and parts of North America, cities are experiencing unprecedented thermal stress.

    Từ Nam Âu đến Đông Á và các vùng của Bắc Mỹ, các thành phố đang trải qua tình trạng căng thẳng nhiệt chưa từng có.

  2. Construction workers reported unprecedented thermal stress during the record-breaking heatwave.

    Các công nhân xây dựng đã báo cáo tình trạng căng thẳng nhiệt chưa từng có trong đợt nắng nóng kỷ lục.