unprecedented thermal extremes

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thái cực nhiệt độ chưa từng có

💬 Ví dụ

  1. The melting of polar ice caps is driven by unprecedented thermal extremes.

    Sự tan chảy của các chỏm băng cực bị thúc đẩy bởi các thái cực nhiệt độ chưa từng có.