unprecedented surge

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự gia tăng chưa từng có

💬 Ví dụ

  1. International precious metal markets have witnessed an unprecedented surge as gold prices breached the psychological barrier of $4,200 per ounce.

    Thị trường kim loại quý quốc tế đã chứng kiến một sự gia tăng chưa từng có khi giá vàng vượt qua ngưỡng tâm lý 4.200 USD mỗi ounce.