unprecedented spike

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự gia tăng chưa từng có

💬 Ví dụ

  1. The sudden change in weather caused an unprecedented spike in energy consumption.

    Sự thay đổi thời tiết đột ngột đã gây ra sự gia tăng chưa từng có trong tiêu thụ năng lượng.