unprecedented scientific achievement

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thành tựu khoa học chưa từng có

💬 Ví dụ

  1. The mapping of the human genome was considered an unprecedented scientific achievement.

    Việc lập bản đồ bộ gen người được coi là một thành tựu khoa học chưa từng có.