unknown vulnerabilities

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lỗ hổng chưa biết; Điểm yếu chưa biết

💬 Ví dụ

  1. The security team is working to protect the network against unknown vulnerabilities.

    Đội ngũ bảo mật đang làm việc để bảo vệ mạng khỏi các lỗ hổng chưa biết.

  2. The strategy failed because it did not account for unknown vulnerabilities in the supply chain.

    Chiến lược đã thất bại vì không tính đến những điểm yếu chưa biết trong chuỗi cung ứng.