universal language

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Ngôn ngữ chung; Ngôn ngữ phổ quát

💬 Ví dụ

  1. Music is often described as a universal language that connects people across different cultures.

    Âm nhạc thường được mô tả là một ngôn ngữ chung kết nối mọi người qua các nền văn hóa.

  2. Mathematics is considered the universal language of science.

    Toán học được coi là ngôn ngữ phổ quát của khoa học.