universal anthem

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Bản quốc ca phổ quát; Chủ đề phổ quát

💬 Ví dụ

  1. The melody became a universal anthem of peace.

    Giai điệu đó đã trở thành bản quốc ca hòa bình phổ quát.

  2. This approach transforms personal history into a universal anthem for anyone who cherishes their own past.

    Cách tiếp cận này biến lịch sử cá nhân thành một chủ đề phổ quát cho bất kỳ ai trân trọng quá khứ của chính mình.