unique hazards

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hiểm họa đặc thù

💬 Ví dụ

  1. Cave diving involves navigating through tight spaces, which presents unique hazards compared to open water diving.

    Lặn hang động bao gồm việc điều hướng qua các không gian hẹp, điều này tạo ra những hiểm họa đặc thù so với lặn ở vùng nước mở.