uninterrupted connectivity

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Kết nối không gián đoạn

💬 Ví dụ

  1. The satellite network provides uninterrupted connectivity for remote research stations.

    Mạng lưới vệ tinh cung cấp kết nối không gián đoạn cho các trạm nghiên cứu xa xôi.