unintended consequences

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hệ quả không mong muốn

💬 Ví dụ

  1. The new policy had several unintended consequences that actually made the situation worse.

    Chính sách mới đã gây ra một số hệ quả không mong muốn, thực tế là làm tình hình tồi tệ hơn.