underscores

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˌʌndɜrˈskɔrz/

📖 Định nghĩa

  1. verb
    nhấn mạnh; gạch chân

💬 Ví dụ

  1. The report underscores the risks.

    Báo cáo nhấn mạnh rủi ro.

  2. She underscores the key terms.

    Cô gạch chân các thuật ngữ chính.