unconfirmed reports

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Các báo cáo chưa xác nhận

💬 Ví dụ

  1. Unconfirmed reports suggest that the company is planning a major merger.

    Các báo cáo chưa xác nhận cho thấy công ty đang lên kế hoạch hợp nhất lớn.