uncomfortable truths
📖 Định nghĩa
-
Sự thật khó chịu
💬 Ví dụ
-
The documentary forces the audience to confront uncomfortable truths about climate change.
Bộ phim tài liệu buộc khán giả phải đối mặt với những sự thật khó chịu về biến đổi khí hậu.