uncharted waters

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Vùng chưa biết; Vùng nước chưa lập bản đồ

💬 Ví dụ

  1. Even industry leaders such as Google are navigating these uncharted waters in real time.

    Ngay cả những người dẫn đầu ngành như Google cũng đang điều hướng qua những vùng nước chưa được khai phá này trong thời gian thực.

  2. The explorers sailed into uncharted waters, hoping to find new lands.

    Các nhà thám hiểm đã đi vào những vùng nước chưa được lập bản đồ với hy vọng tìm thấy những vùng đất mới.