unauthorized use

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sử dụng trái phép

💬 Ví dụ

  1. The prosecution focused on the unauthorized use of state-funded resources for personal gain.

    Công tố tập trung vào việc sử dụng trái phép các nguồn lực do nhà nước tài trợ để trục lợi cá nhân.