u-turns

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈjuːˌtɜrnz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Quay đầu xe; Sự thay đổi chính sách

💬 Ví dụ

  1. The driver made several u-turns to find the correct street.

    Người lái xe đã thực hiện vài lần quay đầu để tìm đúng đường.

  2. The administration has been hamstrung by repeated missteps and policy u-turns on issues including welfare reform.

    Chính quyền đã bị cản trở bởi những sai lầm lặp đi lặp lại và những sự thay đổi chính sách đột ngột về các vấn đề bao gồm cải cách phúc lợi.