two-year prison term
📖 Định nghĩa
-
Án tù hai năm
💬 Ví dụ
-
The former official was sentenced to a two-year prison term for corruption.
Cựu quan chức đã bị kết án hai năm tù vì tội tham nhũng.
The former official was sentenced to a two-year prison term for corruption.
Cựu quan chức đã bị kết án hai năm tù vì tội tham nhũng.