two potential host locations

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hai địa điểm tiềm năng; Hai vị trí vật chủ

💬 Ví dụ

  1. The committee is evaluating two potential host locations for the upcoming international summit.

    Ủy ban đang đánh giá hai địa điểm tiềm năng cho hội nghị thượng đỉnh quốc tế sắp tới.

  2. The study identified two potential host locations for the parasite within the ecosystem.

    Nghiên cứu đã xác định hai vị trí vật chủ tiềm năng cho ký sinh trùng trong hệ sinh thái.