twenty-five basis point increase

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tăng lãi suất 25 điểm cơ bản

💬 Ví dụ

  1. The Federal Reserve concluded its recent policy meeting by implementing a twenty-five basis point increase in interest rates.

    Dự trữ Liên bang đã kết thúc cuộc họp chính sách gần đây bằng cách tăng lãi suất thêm hai mươi lăm điểm cơ bản.