turns to

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. biến thành cái gì đó; bắt đầu sử dụng hoặc dựa vào cái gì đó

💬 Ví dụ

  1. The leaves turn to brown in autumn.

    Lá cây chuyển sang màu nâu vào mùa thu.

  2. The company turns to renewable energy sources.

    Công ty chuyển sang sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.