turned the tide

language: vi

definitions

  1. to change the course of events in favor of someone or something
    vi: thay đổi hướng của sự kiện theo hướng có lợi cho ai đó hoặc cái gì đó

examples

  1. The new policy turned the tide in the company's favor.

    Chính sách mới thay đổi hướng của sự kiện theo hướng có lợi cho công ty.