turn away
definitions
-
to refuse to accept, admit, or help someonevi: từ chối hoặc không chấp nhận ai đó
-
to look away or avoid looking at somethingvi: nhìn đi chỗ khác hoặc tránh nhìn vào điều gì đó
examples
-
The shelter turned away too many homeless people.
Trại từ chối quá nhiều người vô gia cư.
-
He turned away from the gruesome scene.
Anh ấy quay đi khỏi cảnh tượng kinh hoàng.