Turkish

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈtɜːkɪʃ/ 🇺🇸 /ˈtɜrkɪʃ/

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    Thổ Nhĩ Kỳ; Đột Quyết
  2. noun
    tiếng Thổ Nhĩ Kỳ; người Thổ Nhĩ Kỳ
  3. adjective
    Ottoman
  4. noun
    thuốc lá Thổ Nhĩ Kỳ
  5. adjective
    tắm hơi Thổ Nhĩ Kỳ; thảm Thổ Nhĩ Kỳ; kẹo Thổ Nhĩ Kỳ; cung Thổ Nhĩ Kỳ

🔗 Chi tiết

Dạng từ

không đếm được

Cụm từ cố định

Turkish coffeeTurkish delightTurkish bathTurkish languageTurkish cuisine

Từ phái sinh

TurkeyTurkTurkic

Từ đồng nghĩa

Ottoman

Dễ nhầm lẫn

Turkic
EN: 'Turkic' refers to the broader family of languages and peoples (e.g., Uzbek, Kazakh); 'Turkish' refers specifically to Turkey and its language.
vi: 'Turkic' đề cập đến gia đình ngôn ngữ và dân tộc rộng hơn (ví dụ: Uzbek, Kazakh); 'Turkish' đề cập cụ thể đến Thổ Nhĩ Kỳ và ngôn ngữ của nó.
Turkey
EN: 'Turkey' is the country name (noun); 'Turkish' is the adjective or the name of the language.
vi: 'Turkey' là tên quốc gia (danh từ); 'Turkish' là tính từ hoặc tên của ngôn ngữ.

Mẹo chính tả

EN: Always capitalize 'Turkish' as it is a proper adjective derived from a proper noun. Do not confuse with 'Turkic,' which refers to the wider language family.
vi: Luôn viết hoa 'Turkish' vì đó là một tính từ riêng được dẫn xuất từ một danh từ riêng. Đừng nhầm lẫn với 'Turkic', đề cập đến gia đình ngôn ngữ rộng hơn.

💬 Ví dụ

  1. She enjoyed a cup of Turkish coffee after dinner.

    Sau bữa tối, cô ấy thưởng thức một tách cà phê Thổ Nhĩ Kỳ.

  2. Turkish influence spread across Central Asia during the medieval period.

    Ảnh hưởng của người Đột Quyết lan rộng khắp Trung Á trong thời kỳ trung cổ.

  3. He is learning Turkish in preparation for his trip to Istanbul.

    Anh ấy đang học tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để chuẩn bị cho chuyến đi đến Istanbul.

  4. The Turkish at the market offered us a sample of baklava.

    Người Thổ Nhĩ Kỳ ở chợ mời chúng tôi thử bánh baklava.

  5. The palace featured elaborate Turkish tile work from the 16th century.

    Cung điện có những tác phẩm gạch men Thổ Nhĩ Kỳ tinh xảo từ thế kỷ 16.

  6. The blend contains a significant proportion of Turkish for its distinctive aroma.

    Hỗn hợp này chứa một tỷ lệ đáng kể thuốc lá Thổ Nhĩ Kỳ vì hương thơm đặc trưng của nó.

  7. We spent the afternoon relaxing in a traditional Turkish bath.

    Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để thư giãn trong phòng tắm hơi Thổ Nhĩ Kỳ truyền thống.

  8. The living room floor was covered with a beautiful Turkish rug.

    Sàn phòng khách được trải một tấm thảm Thổ Nhĩ Kỳ tuyệt đẹp.

  9. She brought back a box of Turkish delight from her holiday.

    Cô ấy mang về một hộp kẹo Thổ Nhĩ Kỳ từ kỳ nghỉ.

  10. The museum displayed a finely crafted Turkish bow from the 15th century.

    Bảo tàng trưng bày một cây cung Thổ Nhĩ Kỳ được chế tác tinh xảo từ thế kỷ 15.