tsunami threats

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Mối đe dọa sóng thần; Cảnh báo sóng thần

💬 Ví dụ

  1. Coastal cities must prepare for various tsunami threats.

    Các thành phố ven biển phải chuẩn bị cho các mối đe dọa sóng thần khác nhau.

  2. Emergency services monitor tsunami threats around the clock.

    Các dịch vụ khẩn cấp theo dõi các cảnh báo sóng thần suốt ngày đêm.