triumphant return

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự trở lại huy hoàng; Sự trở về chiến thắng

💬 Ví dụ

  1. After years of struggling, the band made a triumphant return with their new hit single.

    Sau nhiều năm đấu tranh, ban nhạc đã có một sự trở lại huy hoàng với đĩa đơn hit mới của họ.

  2. The soldiers were greeted with cheers during their triumphant return from the battlefield.

    Các binh sĩ đã được chào đón bằng những tiếng reo hò trong sự trở về chiến thắng từ chiến trường.