trickle down

language: vi

definitions

  1. a theory that economic benefits from the wealthy will eventually reach the poor
    vi: một lý thuyết rằng lợi ích kinh tế từ người giàu cuối cùng sẽ đến với người nghèo

examples

  1. Critics argue that trickle down economics has failed to reduce inequality.

    Những nhà phê bình lập luận rằng kinh tế trickle down đã thất bại trong việc giảm bất bình đẳng.