travel visas

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thị thực du lịch

💬 Ví dụ

  1. Many countries require travelers to obtain travel visas before they depart.

    Nhiều quốc gia yêu cầu du khách phải có thị thực du lịch trước khi khởi hành.