transmission rates

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tỷ lệ lây truyền; Tốc độ truyền tải

💬 Ví dụ

  1. The rapid population growth in informal settlements has accelerated transmission rates.

    Sự gia tăng dân số nhanh chóng ở các khu định cư không chính thức đã đẩy nhanh tỷ lệ lây truyền.

  2. The fiber optic cable significantly increased the data transmission rates.

    Cáp quang đã làm tăng đáng kể tốc độ truyền tải dữ liệu.