transition period

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. giai đoạn chuyển tiếp; giai đoạn chuyển đổi

💬 Ví dụ

  1. We are all in a transition period together.

    Tất cả chúng ta đang cùng nhau trong một giai đoạn chuyển tiếp.

  2. The company is undergoing a transition period following the merger.

    Công ty đang trải qua một giai đoạn chuyển đổi sau khi sáp nhập.