transient

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈtrænʒənt/

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    chốc lát; phù du; qua lại; quá độ
  2. noun
    khách vãng lai; quá độ

🔗 Chi tiết

Dạng từ

đếm được Số nhiều: transients So sánh hơn: more transient So sánh nhất: most transient

Cụm từ cố định

transient populationtransient naturetransient ischaemic attacktransient statetransient phenomenon

Từ phái sinh

transiencetransiencytransiently

Từ đồng nghĩa

temporaryfleetingephemeralmomentarypassingshort-lived

Từ trái nghĩa

permanentlastingenduringperpetual

Dễ nhầm lẫn

transitory
EN: 'Transitory' emphasizes the inherent quality of not lasting, while 'transient' often emphasizes the brief stay or passage of something/someone.
vi: 'Transitory' nhấn mạnh đặc tính vốn có là không tồn tại lâu dài, trong khi 'transient' thường nhấn mạnh sự lưu lại hoặc đi qua ngắn ngủi của cái gì đó/của ai đó.
transitional
EN: 'Transitional' refers to a phase of change between two states, while 'transient' means lasting only a short time without implying a process of change.
vi: 'Transitional' đề cập đến một giai đoạn thay đổi giữa hai trạng thái, trong khi 'transient' có nghĩa là chỉ kéo dài trong một thời gian ngắn mà không ngụ ý một quá trình thay đổi.

Mẹo chính tả

EN: Remember 'transient' has only one 's' and ends in '-ent', not '-ant'. Do not write 'transcient'.
vi: Hãy nhớ rằng 'transient' chỉ có một chữ 's' và kết thúc bằng '-ent', không phải '-ant'. Đừng viết 'transcient'.

💬 Ví dụ

  1. The transient beauty of the cherry blossoms reminded us of the fleeting nature of life.

    Vẻ đẹp phù du của hoa anh đào nhắc nhở chúng ta về tính chất ngắn ngủi của cuộc sống.

  2. The hotel catered mainly to transient guests who stayed for only one or two nights.

    Khách sạn chủ yếu phục vụ những khách qua đường chỉ lưu trú một hoặc hai đêm.

  3. The transient response of the circuit was measured before it reached equilibrium.

    Đáp ứng quá độ của mạch được đo trước khi đạt trạng thái cân bằng.

  4. The shelter provided beds for transients who had no permanent address.

    Nơi trú ẩn cung cấp giường cho những người vô gia cư không có địa chỉ cố định.

  5. A voltage transient was observed when the switch was first turned on.

    Một quá độ điện áp đã được quan sát thấy khi công tắc được bật lần đầu tiên.