transcended

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /træˈnsɛndɪd/

📖 Định nghĩa

  1. verb
    vượt qua; đạt đến mức cao hơn

💬 Ví dụ

  1. He transcended his fears.

    Anh ấy vượt qua nỗi sợ hãi.

  2. She transcended her limitations.

    Cô ấy vượt qua giới hạn của mình.