trajectory

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /trəˈdʒɛktəri/ 🇺🇸 /trəˈdʒɛktɜriː/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    quỹ đạo; đường đạn; quỹ đạo; xu hướng; quỹ tích trực giao; quỹ đạo; quỹ đạo cuộc đời; quỹ đạo pha

🔗 Chi tiết

Dạng từ

đếm được Số nhiều: trajectories

Cụm từ cố định

career trajectoryflight trajectoryorbital trajectorytrajectory oftrajectory analysisballistic trajectory

Từ phái sinh

trajectorial

Từ đồng nghĩa

pathcourseroutearctrackflight path

Dễ nhầm lẫn

orbit
EN: 'Orbit' implies a closed, repeating path around a body; 'trajectory' refers to any path through space, often open-ended.
vi: 'Quỹ đạo' (Orbit) ám chỉ một đường đi khép kín và lặp lại quanh một vật thể; 'quỹ tích' (trajectory) đề cập đến bất kỳ đường đi nào trong không gian, thường là mở.
path
EN: 'Path' is a general term for any route; 'trajectory' specifically implies a curved path determined by forces, often used in physics or figuratively for life direction.
vi: 'Đường đi' (Path) là thuật ngữ chung cho bất kỳ tuyến đường nào; 'quỹ tích' (trajectory) cụ thể ám chỉ một đường cong được xác định bởi các lực, thường được sử dụng trong vật lý hoặc theo nghĩa bóng để chỉ hướng đi của cuộc sống.

Mẹo chính tả

EN: Remember the 'ct' in the middle and the ending '-ory' (not '-ery'). The plural changes 'y' to 'ies': 'trajectories'.
vi: Nhớ phần 'ct' ở giữa và đuôi '-ory' (không phải '-ery'). Số nhiều đổi 'y' thành 'ies': 'trajectories'.

💬 Ví dụ

  1. The trajectory of the missile was tracked by radar from launch to impact.

    Quỹ đạo của tên lửa được radar theo dõi từ khi phóng đến khi va chạm.

  2. The company's trajectory has been one of steady growth over the past decade.

    Quỹ đạo của công ty trong thập kỷ qua là sự tăng trưởng ổn định.

  3. The orthogonal trajectories of the family of circles centered at the origin are straight lines passing through the origin.

    Các quỹ tích trực giao của họ đường tròn tâm gốc tọa độ là các đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

  4. The trajectory of the electron in the magnetic field formed a helix.

    Quỹ đạo của electron trong từ trường tạo thành một đường xoắn ốc.

  5. Her trajectory from small-town teacher to Nobel laureate inspired many young scientists.

    Hành trình từ giáo viên thị trấn nhỏ đến nhà vô địch Nobel của cô đã truyền cảm hứng cho nhiều nhà khoa học trẻ.

  6. The trajectory in phase space spiraled toward the attractor as the system approached equilibrium.

    Quỹ đạo trong không gian pha xoắn ốc tiến về điểm hút khi hệ thống tiến tới trạng thái cân bằng.