traditional safeguards

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Các biện pháp bảo vệ truyền thống

💬 Ví dụ

  1. The company updated its software to overcome the limitations of traditional safeguards against cyberattacks.

    Công ty đã cập nhật phần mềm để vượt qua những hạn chế của các biện pháp bảo vệ truyền thống chống lại các cuộc tấn công mạng.