traditional patterns

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hoa văn truyền thống; Tập quán truyền thống

💬 Ví dụ

  1. The quilt features traditional patterns passed down through generations.

    Chiếc chăn có các họa tiết truyền thống được truyền qua nhiều thế hệ.

  2. They decided to stick with traditional patterns of management despite new technology.

    Họ quyết định vẫn giữ các mô hình quản lý truyền thống bất chấp công nghệ mới.