traditional methods

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. phương pháp truyền thống; phương pháp bảo thủ

💬 Ví dụ

  1. The artisan still uses traditional methods to create his pottery.

    Nghệ nhân vẫn sử dụng các phương pháp truyền thống để làm đồ gốm.

  2. The conservative forces opposed all reforms, believing that traditional methods were the best.

    Các lực lượng bảo thủ đã phản đối mọi cuộc cải cách, tin rằng các phương pháp truyền thống là tốt nhất.