track down
📖 Định nghĩa
-
tìm ra và bắt gặp
💬 Ví dụ
-
The police managed to track down the missing child.
Cảnh sát đã tìm thấy đứa trẻ bị mất tích.
The police managed to track down the missing child.
Cảnh sát đã tìm thấy đứa trẻ bị mất tích.