toward prevention

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hướng tới ngăn ngừa

💬 Ví dụ

  1. The government is implementing new strategies toward prevention of infectious diseases.

    Chính phủ đang triển khai các chiến lược mới hướng tới việc ngăn ngừa các bệnh truyền nhiễm.