touts

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈtaʊts/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    người bán
  2. verb
    bán

💬 Ví dụ

  1. The touts gathered outside the stadium.

    Người bán tập trung bên ngoài sân vận động.

  2. They touts tickets at the entrance.

    Họ bán vé tại lối vào.