top-tier agents

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Đại lý hàng đầu

💬 Ví dụ

  1. The young actress was thrilled to be represented by top-tier agents from a major agency.

    Nữ diễn viên trẻ rất vui mừng khi được đại diện bởi các đại lý hàng đầu từ một công ty lớn.