took drastic measures

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. thực hiện các biện pháp mạnh mẽ

💬 Ví dụ

  1. The company took drastic measures to reduce costs.

    Công ty đã thực hiện các biện pháp mạnh mẽ để giảm chi phí.