took drastic measures
📖 Định nghĩa
-
thực hiện các biện pháp mạnh mẽ
💬 Ví dụ
-
The company took drastic measures to reduce costs.
Công ty đã thực hiện các biện pháp mạnh mẽ để giảm chi phí.
The company took drastic measures to reduce costs.
Công ty đã thực hiện các biện pháp mạnh mẽ để giảm chi phí.