too much suffering

language: vi

definitions

  1. An excessive amount of physical pain, mental distress, or emotional hardship.
    vi: Quá nhiều đau khổ
  2. A state of being overwhelmed by misery or existential anguish.
    vi: Sự thống khổ tột cùng

examples

  1. The refugees endured too much suffering during their journey.

    Những người tị nạn đã phải chịu đựng quá nhiều đau khổ trong suốt hành trình của họ.

  2. The philosopher argued that the world contains too much suffering to be purely benevolent.

    Nhà triết học lập luận rằng thế giới chứa đựng quá nhiều đau khổ để có thể là hoàn toàn nhân từ.