to keep pace with

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. di chuyển hoặc phát triển với cùng tốc độ như ai đó hoặc cái gì đó

💬 Ví dụ

  1. It's hard to keep pace with the rapid changes in technology.

    Khó khăn để theo kịp những thay đổi công nghệ nhanh chóng.