to keep

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. giữ lại điều gì đó; giữ điều gì đó; tiếp tục làm điều gì đó; tiếp tục hành động

💬 Ví dụ

  1. I will keep the book for you.

    Tôi sẽ giữ cuốn sách cho bạn.

  2. He kept working despite the rain.

    Anh ấy tiếp tục làm việc bất chấp cơn mưa.