to date

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. xác định ngày của một cái gì đó; cho đến nay

💬 Ví dụ

  1. We need to date the documents before filing them.

    Chúng tôi cần xác định ngày của các tài liệu trước khi nộp.

  2. No one has reported any accidents to date.

    Cho đến nay, chưa ai báo cáo bất kỳ vụ tai nạn nào.