to come to
definitions
-
to regain consciousness after faintingvi: hồi tỉnh sau khi ngất xỉu
-
to reach a total amount or sumvi: đạt đến tổng số hoặc tổng tiền
examples
-
She fainted from the heat but came to after a few minutes.
Cô ấy ngất xỉu vì nóng nhưng hồi tỉnh sau vài phút.
-
The donations came to over $10,000.
Các khoản quyên góp đạt hơn 10.000 đô la.